Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eparch

/'epɑ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eparch

//

* danh từ
  • (tôn giáo) đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo)
  • quận (từ cổ La-mã)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bishop or metropolitan in charge of an eparchy in the Eastern Church n. the governor or prefect of an eparchy in ancient Greece

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...