epaulette
/'epoulet/ phổ biến #40497
“epaulettes” là số nhiều của epaulette — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
epaulettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epaulette
/'epoulet/
danh từ
- (quân sự) cầu vai
- to win one's epaulet: được thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan
Định nghĩa tiếng Anh
n adornment consisting of an ornamental cloth pad worn on the shoulder