Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

episcopal

/i'piskəpəl/ phổ biến #7922
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

episcopal

/i'piskəpəl/

tính từ

  • (thuộc) giám mục
  • (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ

thành ngữ

  1. the Episcopal Church
    • nhà thờ Tân giáo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to or characteristic of the Episcopal church a. denoting or governed by or relating to a bishop or bishops

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...