episcopal
/i'piskəpəl/ phổ biến #7922
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
episcopal
/i'piskəpəl/
tính từ
- (thuộc) giám mục
- (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ
thành ngữ
- the Episcopal Church
- nhà thờ Tân giáo
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or pertaining to or characteristic of the Episcopal church a. denoting or governed by or relating to a bishop or bishops