Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epistolary

/i'pistələri/ phổ biến #28210
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epistolary

/i'pistələri/

tính từ

  • (thuộc) thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ
Định nghĩa tiếng Anh

s. written in the form of or carried on by letters or correspondence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...