equilateral
/'i:kwi'lætərəl/ phổ biến #37280
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equilateral
/'i:kwi'lætərəl/
tính từ
- (toán học) đều (cạnh)
- an equilateral triangle: tam giác đều
danh từ (toán học)
- hình đều cạnh
- cạnh đều (với cạnh khác)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a figure whose sides are all equal s. having all sides or faces equal