Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equilateral

/'i:kwi'lætərəl/ phổ biến #37280
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equilateral

/'i:kwi'lætərəl/

tính từ

  • (toán học) đều (cạnh)
    • an equilateral triangle: tam giác đều

danh từ (toán học)

  • hình đều cạnh
  • cạnh đều (với cạnh khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a figure whose sides are all equal s. having all sides or faces equal

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...