Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equivocate

/i'kwivəkeit/ TOEFLGRE phổ biến #31467

Nghĩa thường dùng

nói mập mờ, lảng tránh động từ

“The politician equivocated when asked about taxes.”Chính trị gia nói mập mờ khi được hỏi về thuế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equivocate

/i'kwivəkeit/

nội động từ

  • nói lập lờ, nói nước đôi
Định nghĩa tiếng Anh

v be deliberately ambiguous or unclear in order to mislead or withhold information

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...