erotica
/i'rɔtikə/ phổ biến #25677
Nghĩa thường dùng
tác phẩm khiêu dâm
danh từ
“She enjoys reading erotica in her free time.”Cô ấy thích đọc tác phẩm khiêu dâm trong thời gian rảnh.
Biến thể từ
erotica số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erotica
/i'rɔtikə/
danh từ số nhiều
- văn học về tình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm
Định nghĩa tiếng Anh
n creative activity (writing or pictures or films etc.) of no literary or artistic value other than to stimulate sexual desire