Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erotica

/i'rɔtikə/ phổ biến #25677

Nghĩa thường dùng

tác phẩm khiêu dâm danh từ

“She enjoys reading erotica in her free time.”Cô ấy thích đọc tác phẩm khiêu dâm trong thời gian rảnh.

Biến thể từ erotica số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erotica

/i'rɔtikə/

danh từ số nhiều

  • văn học về tình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm
Định nghĩa tiếng Anh

n creative activity (writing or pictures or films etc.) of no literary or artistic value other than to stimulate sexual desire

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...