Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erudite

/'eru:dait/ TOEFLGRE phổ biến #22378

Nghĩa thường dùng

có hoặc thể hiện kiến thức sâu rộng. tính từ

“The professor was known for his erudite lectures.”Giáo sư nổi tiếng với những bài giảng uyên thâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erudite

/'eru:dait/

tính từ

  • học rộng, uyên bác
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or showing profound knowledge

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...