erudite
/'eru:dait/ TOEFLGRE phổ biến #22378
Nghĩa thường dùng
có hoặc thể hiện kiến thức sâu rộng.
tính từ
“The professor was known for his erudite lectures.”Giáo sư nổi tiếng với những bài giảng uyên thâm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
erudite
/'eru:dait/
tính từ
- học rộng, uyên bác
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or showing profound knowledge