Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eruptive

/i'rʌptiv/ phổ biến #37449
Biến thể từ eruptives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eruptive

/i'rʌptiv/

tính từ

  • nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên
  • (như) eruptional
Định nghĩa tiếng Anh

a. producing or characterized by eruptions s. actively spewing out lava

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...