escalate
/,eskəleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7542
“escalated” là quá khứ phân từ của escalate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
leo thang; chuyển lên cấp cao hơn
động từ
“Please escalate the issue to your supervisor.”Hãy chuyển vấn đề lên cấp trên của bạn.
Biến thể từ
escalated quá khứ phân từ
escalates ngôi 3 số ít
escalated quá khứ
escalating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
escalate
/,eskəleit/
động từ
- leo thang chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh
v. increase in extent or intensity