Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

escalation

/,eskə'leiʃn/ GRE phổ biến #12543

Nghĩa thường dùng

leo thang / chuyển cấp trên xử lý danh từ

“The agent triggered an escalation to the senior manager.”Nhân viên đã chuyển vụ việc lên quản lý cấp cao.

Biến thể từ escalations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

escalation

/,eskə'leiʃn/

danh từ

  • sự leo thang (chiến tranh)
  • bước leo thang (trong chiến tranh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an increase to counteract a perceived discrepancy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...