Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

esteryear

/ˈjɛstərˌjɪr/

Nghĩa thường dùng

năm ngoái danh từ

“The technology of yesteryear seems primitive today.”Công nghệ của năm ngoái dường như lạc hậu so với ngày nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • năm ngoái
    • the fashions of yesteryear: những mốt thời trang của năm ngoái
    • heroes of yesteryear: những anh hùng của quá khứ
  • quá khứ, thời gian đã qua
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...