esteryear
/ˈjɛstərˌjɪr/
Nghĩa thường dùng
năm ngoái
danh từ
“The technology of yesteryear seems primitive today.”Công nghệ của năm ngoái dường như lạc hậu so với ngày nay.
Đồng nghĩa
pastbygone daysolden daysformer times
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- năm ngoái
- the fashions of yesteryear: những mốt thời trang của năm ngoái
- heroes of yesteryear: những anh hùng của quá khứ
- quá khứ, thời gian đã qua