Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

future

/'fju:tʃə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #654

Nghĩa thường dùng

tương lai danh từ

“I want to travel in the future.”Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.

Biến thể từ futures số nhiều
Đồng nghĩa tomorrowprospectdestiny
Trái nghĩa pasthistory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

future

/'fju:tʃə/

tính từ

  • tương lai
    • future tense: (ngôn ngữ học) thời tương lai
    • future state: kiếp sau
    • future wife: vợ sắp cưới

danh từ

  • tương lai
  • (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau
  • hợp đông về hàng hoá bán giao sau

thành ngữ

  1. for the future
  2. in future
    • về sau này, trong tương lai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time yet to come n. a verb tense that expresses actions or states in the future n. bulk commodities bought or sold at an agreed price for delivery at a specified future date a. yet to be or coming

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...