Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #817

present

/'preznt - pri'zent/

  • pri'zent/

tính từ

  • có mặt, hiện diện
    • to be present at...: có mặt ở...
    • to be present to the mind: hiện ra trong trí
  • hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này
    • present boundaries: đường ranh giới hiện tại
    • the present volume: cuốn sách này
  • (ngôn ngữ học) hiện tại
    • present tense: thời hiện tại
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ
    • a very present help in trouble: sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn

danh từ

  • hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ
    • at present: hiện tại, bây giờ, lúc này
    • for the present: trong lúc này, hiện giờ
  • (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này
    • by these presents: do những tài liệu này
  • (ngôn ngữ học) thời hiện tại

danh từ

  • qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm
    • to make somebody a present of something: biếu ai cái gì, tặng ai cái gì

danh từ

  • tư thế giơ súng ngắm
  • tư thế bồng súng chào[pri'zent]

ngoại động từ

  • đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra
    • the case presents some difficulty: trường hợp này lộ ra một số khó khăn
  • đưa, trình, nộp, dâng
    • to present the credentials: trình quốc thư
    • to present a petition: đưa một bản kiến nghị
    • to present a cheque for payment: nộp séc để lĩnh tiền
  • bày tỏ, trình bày, biểu thị
    • to present the question very cleary: trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
  • trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt
    • to present oneself: trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra
    • to present oneself before the jury: trình diện trước ban giám khảo
    • the idea presents itself to my mind: ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi
  • giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)
    • to be presented at court: được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua
  • (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)
  • biếu tặng (ai cái gì)
  • (quân sự) giơ (súng) ngắm
  • (quân sự) bồng (súng) chào
    • to present arms: bồng súng chào
Đồng nghĩa giftcurrentnowoffer
Trái nghĩa pastabsentfuture
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period of time that is happening now; any continuous stretch of time including the moment of speech\nn. something presented as a gift\nn. a verb tense that expresses actions or states at the time of speaking\nv. bring forward and present to the mind

Gợi ý (24)

presentee danh từ: người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chứ… presentive tính từ: để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ) present-day tính từ: ngày nay, hiện nay presentably chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được presentient tính từ: có linh cảm presentative biết trực tiếp sự vật bằng giác quan present tense <ngôn> một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present … Present value (Econ) Giá trị hiện tại. presentability tính từ: tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được presentimental xem presentiment presentableness xem presentable presentationism thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cầ… present participle <ngôn> phân từ hiện tại presentation danh từ: sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra presently phó từ: chẳng mấy chốc, ngay sau đó presenter người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình) presentable tính từ: bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được presentiment danh từ: linh cảm presentational xem presentation presentment danh từ: sự trình diễn (ở sân khấu) presentness xem present presentoir khay (tấm bìa, hộp) bày mẫu hàng presentation copy danh từ: sách tác giả tặng present continuous passive cụm từ: thì hiện tại tiếp diễn dạng bị động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...