Từ điển Anh–Việt

112,353 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #817

present

/'preznt - pri'zent/

  • pri'zent/

tính từ

  • có mặt, hiện diện
    • to be present at...: có mặt ở...
    • to be present to the mind: hiện ra trong trí
  • hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này
    • present boundaries: đường ranh giới hiện tại
    • the present volume: cuốn sách này
  • (ngôn ngữ học) hiện tại
    • present tense: thời hiện tại
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ
    • a very present help in trouble: sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn

danh từ

  • hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ
    • at present: hiện tại, bây giờ, lúc này
    • for the present: trong lúc này, hiện giờ
  • (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này
    • by these presents: do những tài liệu này
  • (ngôn ngữ học) thời hiện tại

danh từ

  • qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm
    • to make somebody a present of something: biếu ai cái gì, tặng ai cái gì

danh từ

  • tư thế giơ súng ngắm
  • tư thế bồng súng chào[pri'zent]

ngoại động từ

  • đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra
    • the case presents some difficulty: trường hợp này lộ ra một số khó khăn
  • đưa, trình, nộp, dâng
    • to present the credentials: trình quốc thư
    • to present a petition: đưa một bản kiến nghị
    • to present a cheque for payment: nộp séc để lĩnh tiền
  • bày tỏ, trình bày, biểu thị
    • to present the question very cleary: trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
  • trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt
    • to present oneself: trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra
    • to present oneself before the jury: trình diện trước ban giám khảo
    • the idea presents itself to my mind: ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi
  • giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)
    • to be presented at court: được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua
  • (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)
  • biếu tặng (ai cái gì)
  • (quân sự) giơ (súng) ngắm
  • (quân sự) bồng (súng) chào
    • to present arms: bồng súng chào
Đồng nghĩa giftcurrentnowoffer
Trái nghĩa pastabsentfuture
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period of time that is happening now; any continuous stretch of time including the moment of speech\nn. something presented as a gift\nn. a verb tense that expresses actions or states at the time of speaking\nv. bring forward and present to the mind

Gợi ý (24)

presentee danh từ: người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chứ… presentive tính từ: để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ) present-day tính từ: ngày nay, hiện nay presentably chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được presentient tính từ: có linh cảm presentative biết trực tiếp sự vật bằng giác quan present tense <ngôn> một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present … Present value (Econ) Giá trị hiện tại. presentability tính từ: tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được presentimental xem presentiment presentableness xem presentable presentationism thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cầ… present participle <ngôn> phân từ hiện tại presentation danh từ: sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra presently phó từ: chẳng mấy chốc, ngay sau đó presenter người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình) presentable tính từ: bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được presentiment danh từ: linh cảm presentational xem presentation presentment danh từ: sự trình diễn (ở sân khấu) presentness xem present presentoir khay (tấm bìa, hộp) bày mẫu hàng presenteeism hiện tượng đi làm nhưng không hiệu suất do bệnh hoặc kiệt sức present simple cụm từ: thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn …
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...