Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estimation

/.esti'meiʃәn/ phổ biến #10340

Nghĩa thường dùng

sự ước lượng danh từ

“In my estimation, the project will take six months.”Theo ước lượng của tôi, dự án sẽ mất sáu tháng.

Biến thể từ estimations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estimation

//

  • ước lượng, sự đánh giá
  • e. of error sự đánh giá sai số
  • e. of the order sư đánh giá bậc (sai số)
  • efficiency e. (thống kê) sự ước lượng hữu hiệu
  • error e. sự đánh giá sai số
  • interval e. (thống kê) sự ước lượng khoảng
  • point e. (toán kinh tế) sự ước lượng điểm
  • sequetial e. sự ước lượng liên tiếp
  • simultaneous e.(thống kê) sự ước lượng đồng thời
Định nghĩa tiếng Anh

n a document appraising the value of something (as for insurance or taxation) n the respect with which a person is held n an approximate calculation of quantity or degree or worth n a judgment of the qualities of something or somebody

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...