estrangement
/is'treindʤmənt/ phổ biến #19137
Nghĩa thường dùng
sự xa lạ, cảm giác không quen thuộc
danh từ
“His estrangement from his family was painful.”Sự xa lạ của anh với gia đình thật đau đớn.
Biến thể từ
estrangements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
estrangement
/is'treindʤmənt/
danh từ
- sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời
- sự bất hoà, sự ghẻ lạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n separation resulting from hostility n the feeling of being alienated from other people