Từ điển Anh–Việt

112.146 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estrangement

/is'treindʤmənt/ phổ biến #19137

Nghĩa thường dùng

sự xa lạ, cảm giác không quen thuộc danh từ

“His estrangement from his family was painful.”Sự xa lạ của anh với gia đình thật đau đớn.

Biến thể từ estrangements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estrangement

/is'treindʤmənt/

danh từ

  • sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời
  • sự bất hoà, sự ghẻ lạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n separation resulting from hostility n the feeling of being alienated from other people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...