ethnical
/'eθnik/ phổ biến #45036
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethnical
/'eθnik/
tính từ
- thuộc dân tộc, thuộc tộc người
- không theo tôn giáo nào, vô thần
Định nghĩa tiếng Anh
s denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people