Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eventual

/i'ventjuəl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7292

Nghĩa thường dùng

cuối cùng tính từ

“The eventual outcome was positive.”Kết quả cuối cùng là tích cực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eventual

/i'ventjuəl/

tính từ

  • ngộ xảy ra, có thể xảy ra
  • sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng
    • blunders leading to eventual disaster: những sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng
Định nghĩa tiếng Anh

s. expected to follow in the indefinite future from causes already operating

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...