Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

everybody

/'evribɔdi/ Collins ★★★★ phổ biến #799

Nghĩa thường dùng

mọi người đại từ

“Everybody enjoyed the concert last night.”Mọi người đã thưởng thức buổi hòa nhạc tối qua.

Đồng nghĩa everyonealleach person
Trái nghĩa nobodyno one
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

everybody

/'evribɔdi/

danh từ

  • mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người
    • everybody else: mọi người khác; tất cả những người khác
    • everybody knows: mọi người đều biết, ai ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. Every person.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...