Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nobody

/'noubədi/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1151

Nghĩa thường dùng

không ai đại từ

“Nobody knows the answer.”Không ai biết câu trả lời.

Biến thể từ nobodies số nhiều
Đồng nghĩa no onenone
Trái nghĩa everybody
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nobody

/'noubədi/

danh từ

  • không ai, không người nào
    • I saw nobody: tôi không nhìn thấy ai
    • nobody else: không một người nào khác

danh từ

  • người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường
    • to treat someone as a mere nobody: xem thường ai; coi ai chẳng ra gì
Định nghĩa tiếng Anh

n a person of no influence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...