Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

everyone

/'evribɔdi/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #529

Nghĩa thường dùng

mọi người đại từ

“Everyone is welcome here.”Mọi người đều được chào đón ở đây.

Đồng nghĩa everybodyall
Trái nghĩa nobody
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

everyone

/'evribɔdi/

danh từ

  • mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người
    • everybody else: mọi người khác; tất cả những người khác
    • everybody knows: mọi người đều biết, ai ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. Everybody; -- commonly separated, every one.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...