Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exacting

/ig'zæktiɳ/ TOEFLGRE phổ biến #15409
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exacting

/ig'zæktiɳ/

tính từ

  • đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)
  • đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
    • an exacting job: một đòi hỏi có nhiều cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh

v claim as due or just v take as an undesirable consequence of some event or state of affairs a having complicated nutritional requirements; especially growing only in special artificial cultures s severe and unremitting in making demands s requiring precise accuracy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...