exaggeration
Nghĩa thường dùng
“Saying the queue was a mile long is a slight exaggeration.”Nói hàng người xếp dài cả dặm là hơi phóng đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exaggeration
/ig,zædʤə'reiʃn/
danh từ
- sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu
- sự làm quá mức, sự làm to quá khổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making something more noticeable than usual n. making to seem more important than it really is