Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exaggeration

/ig,zædʤə'reiʃn/ TOEFLGRE phổ biến #10878

Nghĩa thường dùng

sự phóng đại, sự nói quá danh từ

“Saying the queue was a mile long is a slight exaggeration.”Nói hàng người xếp dài cả dặm là hơi phóng đại.

Biến thể từ exaggerations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exaggeration

/ig,zædʤə'reiʃn/

danh từ

  • sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu
  • sự làm quá mức, sự làm to quá khổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making something more noticeable than usual n. making to seem more important than it really is

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...