Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excerpt

/'eksə:pt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #6058

Nghĩa thường dùng

trích đoạn danh từ

“I read an excerpt from the book.”Tôi đã đọc một trích đoạn từ cuốn sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excerpt

/'eksə:pt/

danh từ

  • phần trích, đoạn trích (sách...)

ngoại động từ

  • trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a passage selected from a larger work v. take out of a literary work in order to cite or copy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...