Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excitation

/,eksi'teiʃn/ phổ biến #19442
Biến thể từ excitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excitation

/,eksi'teiʃn/

danh từ

  • sự kích thích
    • atomic excitation: (vật lý) sự kích thích nguyên tử
    • radiative excitation: (vật lý) sự kích thích bằng bức xạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the neural or electrical arousal of an organ or muscle or gland n. something that agitates and arouses

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...