exclude
/iks'klu:d/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3470
Nghĩa thường dùng
loại trừ, không bao gồm
động từ
“These figures exclude part-time workers.”Những con số này không bao gồm người lao động bán thời gian.
Biến thể từ
excluded quá khứ phân từ
excluding hiện tại phân từ
excludes ngôi 3 số ít
excluded quá khứ
Trái nghĩa
includeincorporate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exclude
/iks'klu:d/
ngoại động từ
- không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)
- ngăn chận
- loại trừ
- đuổi tống ra, tống ra
- to exclude somebody from a house: đuổi ai ra khỏi nhà
Định nghĩa tiếng Anh
v. prevent from being included or considered or accepted v. prevent from entering; shut out v. lack or fail to include