Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exclude

/iks'klu:d/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3470

Nghĩa thường dùng

loại trừ, không bao gồm động từ

“These figures exclude part-time workers.”Những con số này không bao gồm người lao động bán thời gian.

Đồng nghĩa omiteliminate
Trái nghĩa includeincorporate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exclude

/iks'klu:d/

ngoại động từ

  • không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)
  • ngăn chận
  • loại trừ
  • đuổi tống ra, tống ra
    • to exclude somebody from a house: đuổi ai ra khỏi nhà
Định nghĩa tiếng Anh

v. prevent from being included or considered or accepted v. prevent from entering; shut out v. lack or fail to include

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...