eliminate
/i'limineit/
ngoại động từ
- loại ra, loại trừ
- (sinh vật học) bài tiết
- lờ đi (một phần của vấn đề)
- (toán học) khử
- rút ra (yếu tố...)
Biến thể từ
eliminated quá khứ phân từ
eliminating hiện tại phân từ
eliminates ngôi 3 số ít
eliminated quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
v. kill in large numbers\nv. remove from a contest or race\nv. remove (an unknown variable) from two or more equations