Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eliminate

/i'limineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1838

Nghĩa thường dùng

loại bỏ động từ

“Vaccination has eliminated several diseases.”Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.

Trái nghĩa addincluderetain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eliminate

/i'limineit/

ngoại động từ

  • loại ra, loại trừ
  • (sinh vật học) bài tiết
  • lờ đi (một phần của vấn đề)
  • (toán học) khử
  • rút ra (yếu tố...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. kill in large numbers v. remove from a contest or race v. remove (an unknown variable) from two or more equations

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...