eliminate
/i'limineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1838
Nghĩa thường dùng
loại bỏ
động từ
“Vaccination has eliminated several diseases.”Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.
Biến thể từ
eliminated quá khứ phân từ
eliminating hiện tại phân từ
eliminates ngôi 3 số ít
eliminated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eliminate
/i'limineit/
ngoại động từ
- loại ra, loại trừ
- (sinh vật học) bài tiết
- lờ đi (một phần của vấn đề)
- (toán học) khử
- rút ra (yếu tố...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. kill in large numbers v. remove from a contest or race v. remove (an unknown variable) from two or more equations