Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhaustibility

/ig,zɔ:sti'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhaustibility

/ig,zɔ:sti'biliti/

danh từ

  • tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
  • tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. Capability of being exhausted.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...