exhausting
/ig'zɔ:stiɳ/ TOEFL phổ biến #14951
Nghĩa thường dùng
mệt mỏi, kiệt sức
tính từ
“The marathon was exhausting for all the runners.”Cuộc đua marathon thật mệt mỏi cho tất cả các vận động viên.
Biến thể từ
exhausting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhausting
/ig'zɔ:stiɳ/
tính từ
- làm kiệt sức, làm mệt lử
Định nghĩa tiếng Anh
s. producing exhaustion