Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhausting

/ig'zɔ:stiɳ/ TOEFL phổ biến #14951

Nghĩa thường dùng

mệt mỏi, kiệt sức tính từ

“The marathon was exhausting for all the runners.”Cuộc đua marathon thật mệt mỏi cho tất cả các vận động viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhausting

/ig'zɔ:stiɳ/

tính từ

  • làm kiệt sức, làm mệt lử
Định nghĩa tiếng Anh

s. producing exhaustion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...