Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #28930

exhibitionist

/,eksi'biʃnist/

danh từ

  • người thích phô trương
  • (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone with a compulsive desire to expose the genitals\nn. someone who deliberately behaves in such a way as to attract attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...