Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibitionist

/,eksi'biʃnist/ phổ biến #28930
Biến thể từ exhibitionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhibitionist

/,eksi'biʃnist/

danh từ

  • người thích phô trương
  • (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone with a compulsive desire to expose the genitals n. someone who deliberately behaves in such a way as to attract attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...