Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhibitor

/ig'zibitə/ Collins ★ phổ biến #13472
Biến thể từ exhibitors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhibitor

/ig'zibitə/

danh từ

  • người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm
  • chủ rạp chiếu bóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who organizes an exhibit for others to see

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...