Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expanded

/ik'spendid/ phổ biến #6667

Nghĩa thường dùng

mở rộng động từ

“The company has expanded its operations.”Công ty đã mở rộng hoạt động của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expanded

//

  • khuếch đại
Định nghĩa tiếng Anh

a. increased in extent or size or bulk or scope

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...