Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expound

/iks'paund/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16419

Nghĩa thường dùng

trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ (một lý thuyết, quan điểm) động từ

“She expounded her theory at the annual conference.”Cô ấy trình bày chi tiết lý thuyết tại hội nghị thường niên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expound

/iks'paund/

ngoại động từ

  • trình bày chi tiết
  • giải thích dẫn giải, giải nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

v add details, as to an account or idea; clarify the meaning of and discourse in a learned way, usually in writing v state

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...