expound
/iks'paund/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16419
Nghĩa thường dùng
trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ (một lý thuyết, quan điểm)
động từ
“She expounded her theory at the annual conference.”Cô ấy trình bày chi tiết lý thuyết tại hội nghị thường niên.
Biến thể từ
expounded quá khứ phân từ
expounded quá khứ
expounding hiện tại phân từ
expounds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expound
/iks'paund/
ngoại động từ
- trình bày chi tiết
- giải thích dẫn giải, giải nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
v add details, as to an account or idea; clarify the meaning of and discourse in a learned way, usually in writing v state