Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exquisite

/'ekskwizit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8096

Nghĩa thường dùng

Cực kỳ đẹp và tinh tế. tính từ

“The cake was decorated with exquisite details.”Bánh được trang trí với những chi tiết tinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exquisite

/'ekskwizit/

tính từ

  • thanh, thanh tú
  • thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
  • sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính

danh từ

  • công tử bột
  • người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
Định nghĩa tiếng Anh

s. intense or sharp s. lavishly elegant and refined s. of extreme beauty

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...