exquisite
/'ekskwizit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8096
Nghĩa thường dùng
Cực kỳ đẹp và tinh tế.
tính từ
“The cake was decorated with exquisite details.”Bánh được trang trí với những chi tiết tinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exquisite
/'ekskwizit/
tính từ
- thanh, thanh tú
- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính
danh từ
- công tử bột
- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
Định nghĩa tiếng Anh
s. intense or sharp s. lavishly elegant and refined s. of extreme beauty