extinction
Nghĩa thường dùng
“Mass extinctions reshape life on Earth.”Tuyệt chủng hàng loạt định hình lại sự sống trên Trái Đất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extinction
/iks'tiɳkʃn/
danh từ
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. no longer active; extinguished n. no longer in existence n. the reduction of the intensity of radiation as a consequence of absorption and radiation