Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

survival

/sə'vaivəl/ TOEFLIELTS phổ biến #2656

Nghĩa thường dùng

sự sống sót danh từ

“Survival in the wild requires skill and knowledge.”Sự sống sót trong tự nhiên đòi hỏi kỹ năng và kiến thức.

Biến thể từ survivals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

survival

/sə'vaivəl/

danh từ

  • sự sống sót
  • người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích

thành ngữ

  1. survival of the fittes
    • (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên
    • sự khôn sống mống chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of surviving; remaining alive n. a natural process resulting in the evolution of organisms best adapted to the environment n. something that survives

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...