Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #2656

survival

/sə'vaivəl/

danh từ

  • sự sống sót
  • người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích

thành ngữ

  1. survival of the fittes
    • (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên
    • sự khôn sống mống chết
Biến thể từ survivals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of surviving; remaining alive\nn. a natural process resulting in the evolution of organisms best adapted to the environment\nn. something that survives

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...