Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

extinguishable

/iks'tiɳgwiʃəbl/

tính từ

  • có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt
  • có thể làm lu mờ, có thể át
  • có thể thanh toán
  • có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ
  • (pháp lý) có thể huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being quenched, destroyed, or\n suppressed.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...