Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extrinsic

/eks'trinsik/ GRE phổ biến #16022
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extrinsic

/eks'trinsik/

tính từ

  • nằm ở ngoài, ngoài
  • tác động từ ngoài vào, ngoại lai
  • không (phải) bản chất, không cố hữu
Định nghĩa tiếng Anh

a. not forming an essential part of a thing or arising or originating from the outside

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...