Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extrorse

/eks'trɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extrorse

/eks'trɔ:s/

tính từ

  • (thực vật học) hướng ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

a. Facing outwards, or away from the axis of growth; -- said esp. of anthers occupying the outer side of the filament.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...