Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facetious

/fə:si:ʃəs/ TOEFLGRE phổ biến #27377

Nghĩa thường dùng

hài hước, châm biếm tính từ

“His facetious remarks often lighten the mood.”Những nhận xét châm biếm của anh ấy thường làm không khí vui vẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

facetious

/fə:si:ʃəs/

tính từ

  • hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn
Định nghĩa tiếng Anh

s cleverly amusing in tone

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...