facetious
/fə:si:ʃəs/ TOEFLGRE phổ biến #27377
Nghĩa thường dùng
hài hước, châm biếm
tính từ
“His facetious remarks often lighten the mood.”Những nhận xét châm biếm của anh ấy thường làm không khí vui vẻ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
facetious
/fə:si:ʃəs/
tính từ
- hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn
Định nghĩa tiếng Anh
s cleverly amusing in tone