factual
/'fæktjuəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8973
Nghĩa thường dùng
Thực tế
tính từ
“The teacher provided factual information about the history of the city during the lecture.”Giáo viên đã cung cấp thông tin thực tế về lịch sử của thành phố trong bài giảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
factual
/'fæktjuəl/
tính từ
- (thuộc) sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or characterized by facts