faithless
/'feiθlis/ phổ biến #27369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faithless
/'feiθlis/
tính từ
- không có niềm tin, vô đạo
- xảo trá, lật lọng
- không giữ lời hứa
- không tin cậy được
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the character of, or characteristic of, a traitor