Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faithless

/'feiθlis/ phổ biến #27369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faithless

/'feiθlis/

tính từ

  • không có niềm tin, vô đạo
  • xảo trá, lật lọng
  • không giữ lời hứa
  • không tin cậy được
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the character of, or characteristic of, a traitor

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...