faker
/'feikə/ phổ biến #33294
Biến thể từ
fakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faker
/'feikə/
danh từ
- kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who makes deceitful pretenses