Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

famed

/feimd/ phổ biến #8010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

famed

/feimd/

tính từ

  • nổi tiếng, lừng danh
    • famed for valour: nổi tiếng dũng cảm
  • được đồn
Định nghĩa tiếng Anh

s widely known and esteemed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...