famed
/feimd/ phổ biến #8010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
famed
/feimd/
tính từ
- nổi tiếng, lừng danh
- famed for valour: nổi tiếng dũng cảm
- được đồn
Định nghĩa tiếng Anh
s widely known and esteemed