Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fantastical

/fænˈtæstɪkəl/

Nghĩa thường dùng

không thực tế, giống như trong một câu chuyện kỳ diệu tính từ

“The fantastical world in the book captivated many readers.”Thế giới kỳ diệu trong cuốn sách đã thu hút nhiều độc giả.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...