Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far away

Nghĩa thường dùng

xa, ở khoảng cách xa cụm từ

“The mountains looked beautiful far away.”Những ngọn núi trông thật đẹp từ xa.

Đồng nghĩa distantremotefar off
Trái nghĩa nearclose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xa, ở khoảng cách xa
    • far away from: xa khỏi
    • a place far away: một nơi xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...