distant
/'distənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2630
Nghĩa thường dùng
xa xôi
tính từ
“She has distant relatives living in another country.”Cô ấy có những người họ hàng xa sống ở một quốc gia khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distant
/'distənt/
tính từ
- xa, cách, xa cách
- five miles distant: cách năm dặm, xa năm dặm
- distant relative: người có họ xa
- to have a distant relation with someone: có họ xa với ai
- distant likeness: sự hao hao giống
- có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
- to be on distant terms with someone: có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai
Định nghĩa tiếng Anh
a. separated in space or coming from or going to a distance a. far apart in relevance or relationship or kinship s. separate or apart in time s. located far away spatially