Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distant

/'distənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2630

Nghĩa thường dùng

xa xôi tính từ

“She has distant relatives living in another country.”Cô ấy có những người họ hàng xa sống ở một quốc gia khác.

Đồng nghĩa farremotefaraway
Trái nghĩa nearcloseadjacent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distant

/'distənt/

tính từ

  • xa, cách, xa cách
    • five miles distant: cách năm dặm, xa năm dặm
    • distant relative: người có họ xa
    • to have a distant relation with someone: có họ xa với ai
    • distant likeness: sự hao hao giống
  • có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
    • to be on distant terms with someone: có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai
Định nghĩa tiếng Anh

a. separated in space or coming from or going to a distance a. far apart in relevance or relationship or kinship s. separate or apart in time s. located far away spatially

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...