Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13948

farce

/fɑ:s/

danh từ

  • trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn

ngoại động từ

  • nhồi (thịt)
  • (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
  • nhồi đầy (tác phẩm văn học)
    • a book farce d with Greek quotations: quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a comedy characterized by broad satire and improbable situations\nv. fill with a stuffing while cooking

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...