farce
/fɑ:s/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13948
Nghĩa thường dùng
trò khôi hài, trò hề
danh từ
“The play was a complete farce, filled with ridiculous situations.”Vở kịch là một trò khôi hài hoàn toàn, đầy những tình huống vô lý.
Biến thể từ
farces số nhiều
farcing hiện tại phân từ
farced quá khứ
farces ngôi 3 số ít
farced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
farce
/fɑ:s/
danh từ
- trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
ngoại động từ
- nhồi (thịt)
- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
- nhồi đầy (tác phẩm văn học)
- a book farce d with Greek quotations: quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a comedy characterized by broad satire and improbable situations v. fill with a stuffing while cooking