fascinate
/'fæsineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5834
“fascinated” là quá khứ phân từ của fascinate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm mê hoặc, cuốn hút mạnh mẽ
động từ
“The documentary about deep-sea creatures fascinated the whole class.”Bộ phim tài liệu về sinh vật biển sâu làm cả lớp mê mẩn.
Biến thể từ
fascinated quá khứ phân từ
fascinated quá khứ
fascinates ngôi 3 số ít
fascinating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fascinate
/'fæsineit/
ngoại động từ
- thôi miên, làm mê
- mê hoặc, quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh
v. to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe