Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fastidious

/fæs'tidiəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #20212

Nghĩa thường dùng

cầu kỳ, khó tính (về chất lượng/vệ sinh) tính từ

“A fastidious editor catches even minor inconsistencies.”Một biên tập viên cầu kỳ phát hiện ngay cả những mâu thuẫn nhỏ nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fastidious

/fæs'tidiəs/

tính từ

  • dễ chán, chóng chán
  • khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh
Định nghĩa tiếng Anh

a. giving careful attention to detail; hard to please; excessively concerned with cleanliness a. having complicated nutritional requirements; especially growing only in special artificial cultures

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...